Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "tinh nhuệ" (1)
tinh nhuệ
Tiếng Anh
Tính từelite, crack (troops)
Đơn vị đặc nhiệm tinh nhuệ này luôn hoàn thành mọi nhiệm vụ khó khăn.
This elite special forces unit always completes difficult missions.
Từ liên quan "tinh nhuệ" (0)
Không tìm thấy từ liên quan.
Cụm từ "tinh nhuệ" (1)
Đơn vị đặc nhiệm tinh nhuệ này luôn hoàn thành mọi nhiệm vụ khó khăn.
This elite special forces unit always completes difficult missions.
